Gia Phả Bà Nội: Matta Lê Thị Nên - Chồng: Ngô Công Thiều

Ông NGƯƠN - Bà MÙI
(sinh 12 người con)
Biên soạn: Linh mục Bernard Khả



 
1- Bà Hai LẢNH
2- Ông Ba THỦ
  2/1- Hai Sa  
    3/1- Gẩm
  2/2- Ba Số
    3/1- Son
      4/- Khấn - Ban - Ơn - Thời - Xuân - Thu - Nga 
    3/2- Mới
      4/- Mi - Thọ - Cường - Sương - Viển - Huê - Thơm - Ngon - Dịu
    3/3- Đây
      4/- Rắc
    3/4- Tràn
      4/- Nương - Hùng - Cống - Quá - Hưởng - Lộc - Chi - Út
  2/3- Tư Thậm
    3/1- Nhàn
      4/- Minh
    3/2- Ca
    3/3- Tiếng
      4/- Anh - Phi - Kiểu
    3/4- Sánh
      4/- Sư - Ban - Biện - Thường - Lư - Liểu
    3/5- Gấm
    3/6- Đang
      4/- Phiên - Phinh - Hoà - Rim - Thành - Khánh - Dũ - Bon
    3/7- Hiệp
    3/8- Mầu
      4/- Bé - Thu - Tuyết - Quốc
    3/9- Chiếm
      4/- Siêng - Sănh - Lành - Trọng - Năng
  2/4- Năm Nhiều
  2/5- Sáu Nhường
  2/6- Bảy Ninh
    3/1- Nguyện
      4/- Nghiă
    3/2- Hai
      4/- Nữ - Nhương - Nhẩn - Bền
    3/3- Hiền
      4/- Bá - Thận -Tường - Sa
    3/4- Hơn
      4/- Điệp - Ban - Biện - Phiền - Điểu
    3/5- Binh
      4/- Nghiă - Định - Oanh
    3/6- Linh
      4/- Giản - Phượng
    3/7- Nhiệm
      4/- Trung - Trúc - Dũng - Phấn
  2/7- Tám Triều
    3/1- Muôn
      4/- Thu - Minh - Thiện - Hiền - Lan - Dung - Phượng
    3/2- Đời
      4/- Phiên - Hùng - Dũng - Nguyệt - Đinh
    3/3- Nay
      4/- Paul - Yên - Tài - Tuyết - Mai
    3/4- Tạo
      4/- Mỹ - Dung - Hữu - Phước
    3/5- Thành
      4/- Văn - Đức - Thế
3- Ông Tư HẠP
  2/1- Tân
  2/2- Vọng
  2/3- Kinh
  2/4- Đô
4- Ông Năm QUƠN
  2/1- Mai
  2/2- Hiếm
    3/1- Lại
    3/2- Dung
  2/3- Thiệu
  2/4- Hiểu
5- Ông Sáu TẤN
  2/1- Hai
  2/2- Ba
  2/3- Tư
  2/4- Năm Trà
    3/1- Vang
      4/- Phong - Ri - Học - Hường - Thanh - Biên - Biện
    3/2- Hiển
      4/- Trí - Chín - Mười - Gương - Tốt - Sướng
    3/3- Mầu (nữ tu)
    3/4- Đạo
      4/- Nghi - Kiểm - Thanh - Thi - Nâu - Rạng (linh mục) - Huệ (nữ tu)
    3/5- Chân
      4/- Phước - Lộc - Anh - Trên
  2/5- Sáu Tàu
    3/1- Lư (nữ tu)
    3/2- Đức
      4/- Hạnh - Tánh
  2/6- Bảy Thượng (nữ tu)
  2/7- Tám Trọng (nữ tu)
  2/8- Chín Suốt
    3/1- Lâu
      4/- Cao - Văn - Mến
    3/2- Tạm (nữ tu)
    3/3- Nhung (nữ tu)
  2/9- Mười Lụa  
    3/1- Nhiểu
      4/- Hộ - Nhậm - Lời - Hứa - Huyện - Phủ - Trị - Viện (nữ tu)
    3/2- Diệu
      4/- Tự - Ánh (nữ tu) - Rạng
    3/3- Ngoan (nữ tu)
    3/4- Ca (thầy ḍng Daminh)
    3/5- Xê
    3/6- Ri
  2/10- Út Tố (nữ tu)
6- Bà Bảy Lực (chồng: Ông Trùm Tư)
  2/1- 
  2/2- Bà Ba Kính
    3/1- V́ (nữ tu)
    3/2- Lập
      4/- Binh - Ngọt - Chư - Chấn - Cẩm
    3/3- Phố
      4/- Lê - Nhan
    3/4- Nhành
      4/- Liểu - Triêu - Thỉnh - Ẩn
    3/5- Bông
      4/- Màu - Hồng - Lan - Tươi - Huệ - Thắm - Hương
  2/3- Ông Tư Toán
    3/1- Sánh
      4/- Dương - Hinh - Hưởng - Ngoan
    3/2- Nhạn
      4/- Phẩm - Ngự - Tràng - Công - Quang
    3/3- Hứa
      4/- Siên - Khấn - Liểu
    3/4- Điềm
  2/4- 
  2/5- Ông Sáu Đền
  2/6- Ông Bảy Sang
    3/1- Liên (nữ tu)
    3/2- Vàng
      4/- Phát - Sáu (linh mục) - Vọng - Lạc - Lài - Nơi - Thơm (linh mục)
    3/3- Muôn
      4/- Vệ - Sinh - Dung -Liêm - Sĩ - Ngoan
    3/4- Dư
    3/5- Khả (linh mục Bernard)
  2/7- Bà Tám Trọng
  2/8- Ông Út Triệu
    3/1- Trọn
      4/- Trạng (linh mục)
    3/2- Huê
      4/- Triết - Nhẩn - Bùi - Sương - Vẹn - Nhậm - Quí - Ngọc - Hoà
7- Ông Tám NGHI
  2/1- Bà Hai Nén
    3/1- Hoa
    3/2- Phải
      4/- Tướng - Xem
  2/2- Cân
  2/3- Đường
8- Ông Chín XUÂN
  2/2- Bà Ba Toàn
    3/1- Điệp
      4/- Trọn - Vẹn - Lục - Sự - Chánh - Trà - Thơm
  2/3- Bà Tư Bảo
    3/1- Vang
      4/- Phan - Thọ - Đô
    3/2- Bảy
      4/- Doan - Để
  2/4- Ông Năm Hiệu
    3/1- Lành
      4/- Jean - Jacques
    3/2- Bà sáu Mạnh (độc thân)
    3/3- Bà Bảy Khoẻ
      4/- Quới - Lượm
   

3/4- Mật

  2/5- Bà Út Lê Thị Nên (chồng: Ngô Công Thiều)
    3/1- Bà Ngô Thị Thiêu
      4/- Thơ - Thới - Ṭng - Tuyết - Thượng
    3/2- Ông Ngô CôngTự
      4/- Ngâu - Du - Linh
    3/3- Bà Ngô Thị Miêng
      4/- Thắm - Cúc
    3/4- Bà Ngô Thị Khanh
      4/- Dương - Khấn - Nhậm - Giàu
    3/5- Ông Ngô Thái Tông
      4/- Phê (Nữ tu) - Tiếng - Tiên - Dương - Đế - Mỹ - Tướng - Ngọc - Ánh
    3/6- Ông Ngô Công Thưởng
      4/- Phượng - Phiến - Phiên
    3/7- 
    3/8- Bà Ngô Thị Vàng
      4/- Hương  - Nguyệt - Dung
    3/9- Ông Ngô Công Hiện
      4/- Tuấn - Liên - Lạc - Trương - Trị - Lài
9- Bà Mười THIÊN (Nữ tu)
10- Bà Mười Một VIÊN
  2/1- Cung
  2/2- Kiêm
    3/1- Vị
      4/- Hưởng - Trên - Mảo - Gioan - Trung
    3/2- Bông
      4/- Sên - Ṭng - Trang - Xuân
    3/3- Gấm
      4/- Nhu - Thắng - Cho - Nhu - Long - Út
    3/4- Điều
      4/- Lài - Nở - Mai - Nhung-Lệ
  2/3- Nên
11- Ông Mười Hai TÀI
  2/1- Ông Hai Truyện
  2/2- Ông Ba Vản
  2/3- Bà Tư Xứng
    3/1- Diểu
    3/2- Cữu
    3/3- Liêm
      4/- Sự - Lịnh - Viển - Thiện - Phiến
    3/4- Ngoạn
    3/5- Xinh
      4/- Khuyên - Lên - Khi - Trước - Thu - Qui
  2/4- Ông Năm Nhiệm
    3/1- Sinh (linh mục)
    3/2- Vạn
      4/- Linh - Thắm - Tôn
    3/3- Vĩ
  2/5- Ông Sáu Quá
    3/1- Ông Hai Hướng
      4/- Hoa - Nở - Lụa - Ren - Sô - Sĩ - Oanh
    3/2- Ba Điều
      4/- Ơn - Ban - Cho - Tạo - Đời - Phan - Út
    3/3- Ông Tư Công
      4/- Cung - Phước - Dung - Loan - Lựu - Hạnh - Anh - Nga
    3/4- Bà Năm Xưa
      4/- Khấn - Hứa - Siêng
    3/5- Sáu Thương
    3/6- Ông Bảy Chiêu
      4/- Nhành - Tùng - C̣n - Sanh - biết - Chắc - Đẹp -Loan
    3/7- Tám Thiểu
      4/- Dâng - Phụng - Tuấn - Xuyến - Vĩnh - Viển
12- Bà Út LỢI (chồng: Ông Chủ Đạt)
  2/1- Ông Hai Độ
    3/1- Huyện
      4/- Ṭng - Hiền - Thê - Nhị - Thơm - Tho
    3/2- Quyền
      4/- Sua
    3/3- Công
      4/- Hiếu - Thảo - Thuận - Hoà - Hiệp - An - Nhàn - Vinh - Hiểu - Phú - Quư
    3/4- Sự (độc thân)
    3/5- Phát
      4/- Phán - Thinh - Chiến - Tướng - Nguyên - Lọc - Lài
    3/6- Quận
      4/- Điều - Đẹp - Nguyền - Viễn
  2/2- Ông Ba Lượng
    3/1- Hậu
      4/- Thọ - Lâu - Hiệp
  2/3- Bà Tư Gương
    3/1- Thoại
      4/- Thăm - Phấn
    3/2- Tư
      4/- Kiển - Lê - Linh
    3/3- Nhuận
      4/- Ba
  2/4- Bà Năm Thục
    3/1- Hưởng (nữ tu)
    3/2- Đoạn
    3/3- Tông
    3/4- Nhậm
      4/- Tuyết Mai - Mai Xuân (tu sĩ) - Bạch Mai - Ṭng Bá
    3/5- Khấn (độc thân)
    3/6- Binh
      4/- Thu Hà - Hăi - Đức - Hạnh -Thủy
    3/7- Ánh
      4/- Qú - Tấn - Phấn - Cúc - Phượng - Thảo - 
    3/8- Yến
      4/- Trúc Mai - Huỳnh Lâm - Huỳnh Sơn - Huỳnh Viên
  2/5- Bà Sáu Điện
  2/6- Bà Bảy Hồ
    3/1- Hiển
      4/- Hướng
    3/2- Vinh 
      4/- Huyên - San - Ngộ - Năm - Kim - Bảy - Tám - Chín - Thương - Quởn
    3/3- Qui (độc thân)
    3/4- Hạt
      4/- Điểu - Yến
    3/5- Phan
    3/6- Thiết
      4/- Cẩm - Thạch Hưng - Hội - Hoà - Lai - Nhung - Niềm - B́nh
    3/7- Nghiă
      4/- Hai - Ba - Tư - Sáu
    3/8- Khương (linh mục)
    3/9- Thể
      4/- Thanh
  2/7-     
  2/8- Ông Chín Tần
    3/1- Sứ
      4/- Nam  - Nhi - Bắc - Hùng - Huệ - Sen - Rạng - Đông - Siêng
    3/2- Tế (nữ Tu)
    3/3- Diệp
    3/4- Hớn (linh mục)
    3/5- Nhứt
      4/- Mai - Sĩ - Nông - Nghiệp - Dịu - Thắm - Thành - Tâm - Yến - Nguyệt
    3/6- Nhơn
      4/- Hoà - Thắng - Cúc
    3/7- Khi
    3/8- Xưa
      4/- Thanh - Thu - Thư - Thoạn
    3/9- Út Đời
      4/- Lan - Trang - Trung - Trinh
  2/9- Bà Mười Hườn   
  2/10- Bà Út Phụng (Độc thân)